Canoe

Học từ vựng tiếng Anh- Chủ đề Summer

Được viết bởi Sang Nguyễn. Đăng ngày 10/06/2013. Đăng trong Đề thi IELTS, General English, Tiếng Anh. Lượt xem : 11257

Mùa hè gắn liền với nhiều hoạt động vui chơi giải trí. Cùng tăng cường thêm vốn từ vựng của bạn với chủ đề Summer để chia sẻ về kỳ nghỉ hè thú vị của mình. 

canoe/ kəˈnuː/ noun/ xuồng, ca nô 

canoeing/ kəˈnuːɪŋ/ noun/ việc chèo/ di chuyển bằng xuồng/ ca nô

 Canoe
(go) camping/ ˈkæmpɪŋ/ noun/ sự cắm trại Tent20Camping20Image
picnic/ˈpɪknɪk/ noun/ cuộc đi chơi và đi ăn ngoài trời

-> go for/ had a picnic

 picnic
hiking/ ˈhaɪkɪŋ/ noun/ đi bộ đường dài

-> (go) hiking

 hiking
sailing/ ˈseɪlɪŋ/ noun/ sự đi thuyền
(go) diving/ ˈdaɪvɪŋ/noun/ việc lặn (dưới nước) diving
waterski/ noun/ ván lướt nước

waterski/ verb/ lướt trên nước (được ca nô hoặc tàu kéo đi)

waterskiing/ noun/ môn lướt ván nước

 ski
outing/ ˈaʊtɪŋ/ noun/ đi chơi dã ngoại ở xa
thunder/ ˈθʌndə(r)/ noun/ sấm sét

 

 thunder
hammock/ ˈhæmək/ noun/ cái võng ham
hopscotch/ ˈhɒpskɒtʃ/ noun/ chơi nhảy lò cò hop
sandcastle/ ˈsændkɑːsl/ noun/ lâu đài cát sand
barefoot/ ˈbeəfʊt/ adj/ chân không
air conditioning/ hệ thống điều hòa

air conditioner/ máy điều hòa

 

 

blistering/ ˈblɪstərɪŋ/ adj/ nóng bức, oi ả

tan/ verb, noun, adj/ rám nắng

humidity/ hjuːˈmɪdəti/ noun/ độ ẩm

popsicle/ ˈpɒpsɪkl/

noun/ kem que

popsicle

 

 

 

Liên hệ
calendar-plus
Đặt lịch tư vấn

Chúng tôi sẽ liên hệ bạn nhanh chóng

messenger
Liên hệ qua Messenger

SET Vietnam Official Account

phone
Hotline Úc

(+61) 450.321.235