
IELTS – TOEFL – PTE – Tương đồng hay khác biệt
Được viết bởi Sang Nguyễn.
Đăng ngày 02/10/2015.
Đăng trong Thông tin Anh ngữ, Tiếng Anh.
Lượt xem : 200
Gửi Email bài này IELTS (International English Language Testing System), TOEFL (Test Of English as a Foreign Language) hay PTE (PearsonTests of English) đều là những kỳ thi đánh giá năng lực tiếng Anh của thí sinh nhưng mỗi kỳ thi có những đặc điểm riêng về cấu trúc, hình thức thi, thời gian có kết quả …
ArrowEnglish mời các bạn tham khảo bài viết dưới đây để có thêm những thông tin hữu ích giúp bạn lựa chọn kỳ thi phù hợp nhất với mình.
| IELTS | TOEFL iBT | PTE | |
| Hình thức thi | Viết tay trên giấy | Đa phần thi trên máy vi tính (TOEFL iBT) | Trên máy vi tính |
| Thời gian | Thời gian làm bài được tính theo mỗi kỹ năng, ví dụ 1 giờ cho môn Viết và 1 giờ cho môn Đọc | Thời gian làm bài được tính theo từng phần câu hỏi nhỏ, ví dụ 45 giây để trả lời một câu hỏi (môn Nói TOEFL iBT) hay 10 phút để đọc và đặt câu tóm tắt đoạn văn (môn Viết PTE) | |
| Cấu trúc bài thi | Mỗi kỹ năng Nghe – Nói – Đọc – Viết được kiểm tra bằng một bài thi riêng biệt, độ kết hợp giữa các kỹ năng thấp | Có sự kết hợp giữa các kỹ năng, ví dụ trong bài thi Viết và bài thi Nói thí sinh phải nghe máy đọc câu hỏi/ đề bài | 2 kỹ năng Viết và Nói được gộp chung trong một phần thi; có sự kết hợp giữa các kỹ năng, ví dụ thí sinh phải đọc đoạn văn để viết câu tóm tắt |
| Khác biệt về phần thi nói | Thi Nói trực tiếp với giám khảo và giám khảo chấm điểm ngay trong buổi thi | Thi Nói bằng cách ghi âm lại phần trả lời, giám khảo chấm sau buổi thi | Thi nói bằng cách ghi âm lại phần trả lời, hệ thống máy tính phân tích và cho điểm |
| Kết quả thi | Sau 13 ngày | Khoảng 10 ngày | Sau 5 ngày làm việc |
Bảng quy đổi điểm tương đương
| IELTS | TOEFL iBT | PTE Academic |
| 4.5 | no data | 29 |
| 5 | no data | 36 |
| 5.5 | 54 | 42 |
| 6 | 76-77 | 51 |
| 6.5 | 86 | 58 |
| 7 | 94 | 64 |
| 7.5 | 106 | 73 |
