
Học bổng giá trị của 2015 tại Triển Lãm Giáo Dục “DU HỌC & CƠ HỘI VIỆC LÀM – ĐỊNH CƯ TẠI ÚC” tháng 11 của Du Học SET

Đại Học Curtin (Perth) | 2015 Curtin Heritage Scholarship | 25% Học phí năm đầu – lên đến 10,000 đô Úc Giảm thêm 10% Học phí khóa anh ngữ nếu có. | – Hạn chót nhận đơn: 13/02/2015 – Dành cho các chuyên ngành: Health Sciences; Business; Humanities; Science & Engineering. – Xem thêm thông tin tại đây |
Merit Scholarship |
| – Học sinh Tốt Nghiệp THPT: Điểu thi tốt nghiệp trung bình các môn từ 8.8 trở lên. *Chỉ dành cho học sinh xin Học Bổng với sự hỗ trợ của DU HỌC SET. | |
Alumni/Family Scholarship |
| – Dành cho học sinh có anh chị em ruột, hoặc cùng mẹ khác cha, cha mẹ hoặc con cái đã học tại ĐH Curtin. – Học sinh phải đạt tiêu chuẩn đầu vào của ngành học mình chọn. |
| Đại Học MONASH | Monash International Leadership Scholarship | 100% học phí | *Học bổng áp dụng cho đến khi đạt điểm số tối thiểu – Học sinh cũng sẽ viết bài luận xin Học bổng (1000 chữ) và – Số lượng: 4 Học bổng – Thông tin thêm tại đây |
| Monash International Merit Scholarship | A$10,000 | * Dành cho sinh viên học full-time (48 credit points) mỗi năm – Dựa trên kết quả học tập. Sinh viên sẽ viết luận xin cấp học bổng – Đặc biệt ưu tiên cho các sinh viên sẽ nhập học trực tiếp vào Monash – Số lượng: 31 Học bổng – Thông tin thêm tại đây | |
| Học bổng cho ngành Art, Design and Architecture | A$4,000 | – Học bổng trao 1 lần, trừ thẳng vào học phí của sinh viên. – Không giới hạn số lượng học bổng | |
| Học bổng cho Faculty of Arts | A$4,000 | – Học bổng trao 1 lần, trừ thẳng vào học phí của sinh viên của hệ Bachelor – 20 Học bổng dành cho nhiều quốc gia | |
| Học bổng cho Faculty of Engineering | A$6,000 | – Học bổng một lần trừ vào học phí của sinh viên học các chương trình sau: + Master of Advanced Engineering in Chemical Engineering; – Không giới hạn số lượng học bổng. | |
| Học bổng cho Faculty of IT International Merit Scholarship | Loại 1: A$5,000 Loại 2: A$7,000 | Dành cho sinh viên học toàn thời gian (48 credit points) trừ vào – Số lượng học bổng phụ thuộc vào quỹ học bổng. | |
| Học bổng cho Faculty of Medicine, Nursing and Health Sciences | A$4,000 | Học bổng trao 1 lần – trừ thẳng vào học phí của sinh viên học Master of Nursing Practice Số lượng học bổng không giới hạn | |
| Học bổng cho Faculty of Pharmacy | A$4,000 | Học bổng 1 lần trừ thẳng vào học phí của sinh viên học các khóa sau: Dành cho tất cả sinh viên bao gồm cả sinh viên học chương trình Số lượng không giới hạn. | |
| Học bổng cho Faculty of Science | A$4,000 | Học bổng 1 lần – trừ thẳng vào học bổng của sinh viên khóa: Số lượng học bổng: 50 phần. |
